Lương thực và nông nghiệp trên thế giới
Tiếng Việt

Năng suất ngũ cốc

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Lương thực và nông nghiệp

Trang chủ / Chỉ số / Năng suất ngũ cốc

Năng suất ngũ cốc

Đơn vị kg/ha / mới nhất 2024 / 181 quốc gia / thế giới 4,244

Bản đồ thế giới về Năng suất ngũ cốc
Bản đồ thế giới: Năng suất ngũ cốc (2024). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Năng suất ngũ cốc: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Oman29,1472Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất23,3063Qatar18,2754Kuwait14,9575St. Vincent và Grenadines13,34426Séc6,070.127Guyana6,028.128Việt Nam5,995.329Croatia5,913.830Indonesia5,828.8179Somalia503.5180Namibia451.2181Cape Verde40.3kg/ha
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2024). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Năng suất ngũ cốc9,2147,664.56,114.94,565.43,015.92012201420162018202020222023Việt NamMỹTrung QuốcThế giớikg/ha
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Oman29,1472023
2Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất23,3062023
3Qatar18,2752023
4Kuwait14,9572023
5St. Vincent và Grenadines13,3442024
6Mauritius11,6432023
7New Caledonia9,7902023
8New Zealand9,1022024
9Bỉ8,4862023
10Mỹ8,4142024
11Bahamas7,7372024
12Ai Cập7,4022023
13Ireland7,3252024
14Vương quốc Anh7,1382023
15Đức7,0072023
16Hà Lan6,8062024
17Áo6,7222024
18Hàn Quốc6,6152023
19Chile6,6062024
20Slovenia6,5862024
21Trung Quốc6,4182023
22Pháp6,2812024
23Nhật Bản6,2452023
24Serbia6,1062023
25Đan Mạch6,0962024
26Séc6,0702023
27Guyana6,0282023
28Việt Nam5,9952023
29Croatia5,9142023
30Indonesia5,8292023
31Thụy Sĩ5,7062023
32Hungary5,6302024
33Slovakia5,5602024
34Luxembourg5,5402023
35Bosnia và Herzegovina5,5302023
36Bangladesh5,4082024
37Uzbekistan5,3442023
38Bồ Đào Nha5,3092024
39Bulgaria5,2242023
40Albania5,1702023
41Ukraina5,1482024
42Ả Rập Xê-út5,1222023
43Italy5,0592023
44Uruguay5,0582024
45Brazil5,0032024
46Ba Lan4,8952023
47Malta4,8802017
48Argentina4,8542024
49Peru4,8512024
50Papua New Guinea4,7872023
51Nam Phi4,5622024
52Paraguay4,4822023
53Thụy Điển4,4562023
54Cộng hòa Dominica4,4552024
55Colombia4,4222024
56Mexico4,2622023
57Panama4,2262024
58Na Uy4,2202024
59Lào4,1962024
60Litva4,1872023
61Tajikistan4,1242024
62Fiji4,1092023
63Venezuela4,0802023
64Suriname4,0792023
65Hy Lạp4,0532024
66Romania4,0212023
67Ecuador4,0072024
68Philippines3,8692023
69Belize3,8572023
70Costa Rica3,8072024
71Sri Lanka3,8042023
72Tây Ban Nha3,7862024
73Myanmar (Miến Điện)3,7792024
74Campuchia3,7222023
75Canada3,6952023
76Pakistan3,6342023
77Ấn Độ3,6322024
78Puerto Rico3,6122023
79Triều Tiên3,6102024
80Bắc Macedonia3,5652024
81Latvia3,5582023
82Bhutan3,5522024
83Malaysia3,5242023
84Moldova3,4342023
85Thổ Nhĩ Kỳ3,4292024
86Azerbaijan3,4272024
87Estonia3,4102023
88Belarus3,3952024
89Nepal3,3442023
90Montenegro3,3152023
91Phần Lan3,3102023
92Nga3,1672023
93Thái Lan3,0722023
94El Salvador2,8192024
95Kyrgyzstan2,7992023
96Barbados2,7932024
97Iraq2,7492023
98Úc2,6902024
99Ghana2,6882023
100Ethiopia2,6322024
101Georgia2,5682023
102Israel2,5512023
103Nicaragua2,5152023
104Brunei2,4672023
105Palestine2,4652023
106Maldives2,4422024
107Iceland2,4302023
108Madagascar2,4262023
109Iran2,4202023
110Li-băng2,4152023
111Côte d’Ivoire2,3982023
112Afghanistan2,3592024
113Zambia2,3442023
114Bolivia2,2092024
115Senegal2,1922023
116Timor-Leste2,1292023
117Cuba2,0702023
118Hồng Kông2,0592023
119Djibouti2,0412024
120São Tomé và Príncipe2,0042023
121Antigua và Barbuda1,9632024
122Armenia1,9612024
123Tanzania1,9612023
124Uganda1,9202024
125Quần đảo Solomon1,9002023
126Tunisia1,8912024
127Honduras1,8872023
128Malawi1,8572023
129Turkmenistan1,8342023
130Guatemala1,8222023
131Rwanda1,7842024
132Cameroon1,7702024
133Kenya1,7582023
134Comoros1,7342023
135Micronesia1,7162024
136Dominica1,6822023
137Jordan1,6112024
138Syria1,6072024
139Trinidad và Tobago1,6002023
140Mali1,5882023
141Gabon1,5872024
142Nigeria1,5582024
143Mauritania1,5372024
144Algeria1,5372024
145Kazakhstan1,5302024
146Sierra Leone1,4702023
147Síp1,4402024
148Benin1,3562024
149Guinea1,3512024
150Guinea-Bissau1,3332024
151Mông Cổ1,2962023
152Ma-rốc1,2402024
153Eswatini1,2282023
154Burkina Faso1,1982024
155Togo1,1732023
156Burundi1,1632024
157Jamaica1,1402023
158Liberia1,0682023
159Haiti1,0632023
160Angola1,0622023
161Grenada996.62024
162Nam Sudan983.62023
163Botswana900.42024
164Cộng hòa Trung Phi878.12023
165Congo - Brazzaville877.72023
166Congo - Kinshasa871.82024
167Chad826.92024
168Lesotho804.12023
169Yemen801.12023
170Gambia800.72023
171Mozambique776.42024
172Zimbabwe743.92023
173St. Lucia7001979
174Libya659.72024
175Eritrea6382024
176Vanuatu636.22024
177Sudan580.32024
178Niger577.42024
179Somalia503.52023
180Namibia451.22023
181Cape Verde40.32024

Nguồn: World Bank (WDI) — Cereal yield (kg per hectare)