Lương thực và nông nghiệp trên thế giới
Tiếng Việt

Grenada (GRD)

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Lương thực và nông nghiệp

Trang chủ / Quốc gia / Grenada

Cách đọc từng chỉ số

Năng suất ngũ cốc
Sản lượng ngũ cốc thu hoạch trên mỗi héc-ta diện tích gieo trồng, thước đo năng suất của đất.
Tỷ lệ đất nông nghiệp
Tỷ trọng đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm và đồng cỏ chăn thả trong tổng diện tích đất.
Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm
Sản lượng cây trồng và sản phẩm chăn nuôi dùng làm thực phẩm, quy về chỉ số với kỳ gốc bằng 100.

Vị trí của nước này trên thế giới

Ở mỗi chỉ số, con số của nước này được đặt cạnh toàn bộ 210 quốc gia và vùng lãnh thổ mà cùng nguồn dữ liệu bao phủ. Trung vị là giá trị ở giữa khi xếp tất cả các nước theo chỉ số đó.

Chỉ sốGiá trịHạngTrung vịHạng 1Hạng cuối
Năng suất ngũ cốc996.6 kg/ha161 / 1813,310 kg/haOman 29,147Cape Verde 40.3
Tỷ lệ đất nông nghiệp23.53 %139 / 21037.96 %Côte d’Ivoire 86.48Suriname 0.45
Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm86.71 chỉ số178 / 195106.08 chỉ sốSenegal 177.49Gambia 71.08

Các nước có thứ hạng liền kề: Angola, Nam Sudan, Venezuela, Barbados, Ukraina, Slovakia