Lương thực và nông nghiệp trên thế giới
Tiếng Việt

Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Lương thực và nông nghiệp

Trang chủ / Chỉ số / Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm

Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm

Đơn vị chỉ số / mới nhất 2022 / 195 quốc gia / thế giới 100

Bản đồ thế giới về Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm
Bản đồ thế giới: Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm (2022). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
HạngQuốc gia / vùngchỉ số
1Senegal177.49
2Ả Rập Xê-út172.66
3Oman170.06
4Mozambique161.67
5Mông Cổ157.87
63Uzbekistan114.43
64Brazil113.77
65Việt Nam113.65
66Georgia113.64
67Bosnia và Herzegovina113.39
193Hungary74.66
194Cuba71.39
195Gambia71.08

Xem bảng xếp hạng đầy đủ của 195 quốc gia và vùng →

Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Senegal177.492Ả Rập Xê-út172.663Oman170.064Mozambique161.675Mông Cổ157.8763Uzbekistan114.4364Brazil113.7765Việt Nam113.6566Georgia113.6467Bosnia và Herzegovina113.39193Hungary74.66194Cuba71.39195Gambia71.08chỉ số
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2022). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm116.8108.7100.592.384.22011201320152017201920212022Việt NamMỹTrung QuốcThế giớichỉ số
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Senegal177.492022
2Ả Rập Xê-út172.662022
3Oman170.062022
4Mozambique161.672022
5Mông Cổ157.872022
6Tajikistan150.122022
7Seychelles149.832022
8Cộng hòa Trung Phi147.992022
9Malawi146.132022
10Qatar145.712022
11Guinea144.82022
12Hồng Kông141.662022
13Fiji139.652022
14Mali136.032022
15Uganda135.532022
16Ghana135.52022
17Djibouti1332022
18Niger132.612022
19Singapore131.012022
20Kuwait130.872022
21Chad130.282022
22Bahrain129.172022
23Azerbaijan129.022022
24Thổ Nhĩ Kỳ128.922022
25Togo128.242022
26Peru128.072022
27Nicaragua127.922022
28Cộng hòa Dominica127.892022
29Ấn Độ127.822022
30Kazakhstan127.762022
31Nga126.442022
32Benin126.252022
33Bangladesh125.22022
34Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất124.862022
35Angola124.092022
36Campuchia123.742022
37Nepal123.182022
38Congo - Kinshasa122.792022
39Pakistan122.432022
40Guinea-Bissau122.252022
41Côte d’Ivoire121.862022
42Zimbabwe121.682022
43Micronesia121.632022
44Ireland121.512022
45Zambia119.912022
46Nigeria119.852022
47Brunei119.32022
48Burundi119.152022
49Burkina Faso118.842022
50Yemen118.292022
51Rwanda117.312022
52Indonesia117.142022
53Mexico117.032022
54Mauritania116.512022
55Sudan116.412022
56Ethiopia116.312022
57Bolivia115.452022
58Panama115.452022
59St. Kitts và Nevis115.112022
60Luxembourg114.892022
61Lào114.842022
62Nam Sudan114.762022
63Uzbekistan114.432022
64Brazil113.772022
65Việt Nam113.652022
66Georgia113.642022
67Bosnia và Herzegovina113.392022
68Jamaica113.262022
69Nam Phi113.242022
70Kyrgyzstan112.752022
71Kenya112.382022
72Úc112.12022
73Turkmenistan112.032022
74Palestine111.762022
75Trung Quốc111.752022
76Ba Lan111.712022
77Guyana111.692022
78Canada111.632022
79Afghanistan111.432022
80Algeria111.222022
81Tuvalu110.822022
82Colombia110.642022
83Bồ Đào Nha110.342022
84Jordan110.252022
85Tanzania109.92022
86Tunisia109.552022
87Argentina109.392022
88Ai Cập109.072022
89Síp108.712022
90Guatemala107.892022
91Cameroon107.842022
92São Tomé và Príncipe107.252022
93Honduras1072022
94Comoros106.652022
95Quần đảo Faroe106.622022
96Iraq106.362022
97Congo - Brazzaville106.132022
98Eritrea106.082022
99Ma-rốc106.072022
100Eswatini105.962022
101Madagascar105.912022
102Gabon105.762022
103Libya105.752022
104Estonia105.652022
105Israel105.482022
106Albania105.42022
107Chile105.362022
108Sierra Leone104.722022
109Thái Lan104.22022
110Li-băng104.142022
111Latvia103.932022
112Đan Mạch103.832022
113Guinea Xích Đạo103.432022
114Polynesia thuộc Pháp102.812022
115Malaysia102.82022
116Hy Lạp102.762022
117Na Uy102.722022
118Barbados102.712022
119El Salvador102.682022
120Liberia102.672022
121Belarus102.532022
122Belize102.282022
123Iceland102.072022
124Timor-Leste101.692022
125Vương quốc Anh101.242022
126Hàn Quốc101.212022
127Thụy Điển101.152022
128St. Vincent và Grenadines101.112022
129Hà Lan1012022
130Mỹ100.862022
131Dominica100.852022
132Bulgaria100.742022
133Bắc Macedonia100.682022
134New Zealand100.572022
135Montenegro100.562022
136Papua New Guinea100.552022
137Namibia100.532022
138Philippines100.512022
139Quần đảo Solomon100.492022
140Áo100.452022
141Costa Rica100.362022
142Nhật Bản100.272022
143Bỉ1002022
144Nauru99.712022
145Litva99.532022
146Sri Lanka99.242022
147Bahamas99.172022
148Somalia98.942022
149Ecuador98.862022
150Tây Ban Nha98.832022
151Lesotho98.672022
152Serbia98.372022
153Phần Lan98.152022
154Uruguay97.822022
155Tonga97.782022
156Séc97.662022
157Thụy Sĩ97.392022
158Kiribati97.322022
159Syria96.982022
160Italy96.972022
161Botswana96.872022
162Puerto Rico95.252022
163New Caledonia94.762022
164Maldives94.492022
165Pháp94.022022
166Slovenia942022
167Trinidad và Tobago93.082022
168Đức92.712022
169Triều Tiên92.692022
170Quần đảo Marshall90.842022
171St. Lucia90.592022
172Antigua và Barbuda89.952022
173Venezuela89.882022
174Moldova89.672022
175Croatia89.52022
176Suriname87.892022
177Ukraina87.832022
178Grenada86.712022
179Slovakia86.152022
180Paraguay85.442022
181Romania85.182022
182Mauritius84.42022
183Iran83.892022
184Armenia83.872022
185Samoa83.052022
186Vanuatu82.962022
187Macao81.342022
188Haiti77.852022
189Bhutan77.752022
190Myanmar (Miến Điện)76.962022
191Malta75.952022
192Cape Verde74.782022
193Hungary74.662022
194Cuba71.392022
195Gambia71.082022

Nguồn: World Bank (WDI) — Food production index (2014-2016 = 100)