Trang chủ / Quốc gia / St. Kitts và Nevis
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Năm |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ dân số thiếu dinh dưỡng | — | — | 2023 |
| Năng suất ngũ cốc | — | — | 2024 |
| Tỷ lệ đất nông nghiệp | 23.08 | 142 | 2023 |
| Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm | 115.11 | 59 | 2022 |
| Tỷ trọng lao động nông nghiệp | — | — | 2025 |
Cách đọc từng chỉ số
- Tỷ lệ đất nông nghiệp
- Tỷ trọng đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm và đồng cỏ chăn thả trong tổng diện tích đất.
- Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm
- Sản lượng cây trồng và sản phẩm chăn nuôi dùng làm thực phẩm, quy về chỉ số với kỳ gốc bằng 100.
Vị trí của nước này trên thế giới
Ở mỗi chỉ số, con số của nước này được đặt cạnh toàn bộ 210 quốc gia và vùng lãnh thổ mà cùng nguồn dữ liệu bao phủ. Trung vị là giá trị ở giữa khi xếp tất cả các nước theo chỉ số đó.
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Trung vị | Hạng 1 | Hạng cuối |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ đất nông nghiệp | 23.08 % | 142 / 210 | 37.96 % | Côte d’Ivoire 86.48 | Suriname 0.45 |
| Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm | 115.11 chỉ số | 59 / 195 | 106.08 chỉ số | Senegal 177.49 | Gambia 71.08 |
Các nước có thứ hạng liền kề: Estonia, Timor-Leste, Panama, Luxembourg