Lương thực và nông nghiệp trên thế giới
Tiếng Việt

Tỷ lệ đất nông nghiệp

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Lương thực và nông nghiệp

Trang chủ / Chỉ số / Tỷ lệ đất nông nghiệp

Tỷ lệ đất nông nghiệp

Đơn vị % / mới nhất 2023 / 210 quốc gia / thế giới 36.88

Bản đồ thế giới về Tỷ lệ đất nông nghiệp
Bản đồ thế giới: Tỷ lệ đất nông nghiệp (2023). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Tỷ lệ đất nông nghiệp: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Côte d’Ivoire86.482Turkmenistan84.223Burundi83.894Uruguay81.355Ả Rập Xê-út80.7798Andorra39.8799Belarus39.58100Việt Nam39.21101Quần đảo Marshall38.89102Mauritania38.53208Singapore0.92209Greenland0.59210Suriname0.45%
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2023). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tỷ lệ đất nông nghiệp58.651.945.238.531.82012201420162018202020222023Việt NamMỹTrung QuốcThế giới%
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Côte d’Ivoire86.482023
2Turkmenistan84.222023
3Burundi83.892023
4Uruguay81.352023
5Ả Rập Xê-út80.772023
6Nam Phi79.422023
7Kazakhstan79.372023
8Lesotho77.762023
9Rwanda76.332023
10Nigeria76.22023
11Moldova74.12023
12Syria74.092023
13Djibouti73.512023
14Guinea73.232023
15Bangladesh72.312023
16Uganda71.892023
17Comoros71.472023
18Ukraina71.32023
19Somalia70.342023
20Vương quốc Anh70.312023
21Madagascar70.292023
22Togo70.232023
23Quần đảo Faroe70.122023
24Eswatini69.482023
25Đảo Man69.092023
26Mông Cổ68.962023
27Ma-rốc66.742023
28Li-băng65.912023
29Đan Mạch65.532023
30Haiti65.132023
31Palestine64.932023
32Malawi64.172023
33Eritrea62.652023
34Gambia62.652023
35Tunisia62.442023
36Cuba61.672023
37Ireland60.812023
38Sudan60.312023
39Ấn Độ60.062023
40Tuvalu602023
41Armenia58.592023
42Afghanistan58.442023
43Uzbekistan58.062023
44Azerbaijan57.832023
45El Salvador57.712023
46Hungary55.72023
47Trung Quốc55.432023
48Ghana55.392023
49Cộng hòa Dominica55.352023
50Romania55.262023
51Sierra Leone54.712023
52Paraguay54.112023
53Kyrgyzstan54.012023
54Hà Lan53.552023
55Burkina Faso53.42023
56Mozambique52.792023
57Pháp52.52023
58Luxembourg51.662023
59Mexico50.692023
60Thổ Nhĩ Kỳ50.142023
61Bắc Macedonia49.62023
62Tây Ban Nha49.582023
63Kenya49.532023
64Senegal49.42023
65Tonga48.612023
66Sri Lanka48.612023
67Ba Lan47.612023
68Đức47.472023
69Úc47.222023
70Namibia47.142023
71Pakistan46.692023
72Quần đảo Virgin thuộc Anh46.672023
73Bulgaria46.092023
74Mỹ46.082023
75Litva45.892023
76Séc45.82023
77Botswana45.632023
78Nam Sudan44.862023
79São Tomé và Príncipe44.792023
80Tanzania44.622023
81Yemen44.422023
82Bỉ44.382023
83Italy44.262023
84Thái Lan43.82023
85Bồ Đào Nha43.342023
87Mauritius43.042023
88Guatemala43.042023
89Philippines42.672023
90Argentina42.442023
91Nicaragua42.312023
92Kiribati41.982023
93Benin41.832023
94Zimbabwe41.792023
95Hy Lạp41.682023
96Serbia40.392023
97Chad39.982023
98Andorra39.872023
99Belarus39.582023
100Việt Nam39.212023
101Quần đảo Marshall38.892023
102Mauritania38.532023
103Jamaica38.52023
104San Marino38.332023
105Albania38.122023
106Slovakia37.962023
107Thụy Sĩ37.792023
108Angola36.952023
109New Zealand36.882023
110Niger36.792023
111Colombia36.492023
112Bolivia35.832023
113Mali35.472023
114Campuchia34.862023
115Georgia34.132023
116Ethiopia34.082023
117Dominica33.332023
118Costa Rica33.142023
119Liechtenstein32.312023
120Zambia32.072023
121Honduras31.962023
122Latvia31.672023
123Áo31.472023
124Congo - Brazzaville31.192023
125Slovenia30.362023
126Guinea-Bissau29.892023
127Guam29.632023
128Panama29.522023
129Indonesia29.132023
130Iran29.012023
131Brazil28.332023
132Tajikistan27.952023
133Croatia26.552023
134Nepal26.122023
135Malaysia26.092023
136Malta25.912023
137Israel24.82023
138Venezuela24.382023
139Grenada23.532023
140Barbados23.262023
141Estonia23.122023
142St. Kitts và Nevis23.082023
143Timor-Leste22.962023
144Iraq21.832023
145Bosnia và Herzegovina21.742023
146Triều Tiên21.552023
147Ecuador21.542023
148Cameroon20.942023
149Antigua và Barbuda20.452023
150Nauru202023
151Liberia19.972023
152Myanmar (Miến Điện)19.912023
153Maldives19.82023
154Cape Verde19.62023
155Montenegro19.592023
156Peru19.052023
157Puerto Rico19.042023
158St. Vincent và Grenadines17.952023
159Samoa17.562023
160Algeria17.362023
161Fiji17.062023
162St. Lucia16.32023
163Iceland16.252023
164Hàn Quốc16.072023
165Congo - Kinshasa15.482023
166Vanuatu15.342023
167Samoa thuộc Mỹ14.82023
168Chile14.42023
169Síp13.962023
170Bhutan13.822023
171Nga13.172023
172Nhật Bản12.642023
173Jordan11.532023
174Quần đảo Cayman11.252023
175Aruba11.112023
176Trinidad và Tobago10.532023
177Bahrain10.122023
178New Caledonia10.072023
179Lào9.912023
180Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ9.432023
181Palau9.352023
182Cộng hòa Trung Phi9.12023
183Libya8.722023
184Polynesia thuộc Pháp8.662023
185Kuwait8.422023
186Gabon8.362023
187Belize7.982023
188Phần Lan7.442023
189Thụy Điển7.322023
190Micronesia7.142023
191Canada6.472023
192Qatar6.442023
193Bermuda5.562023
194Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất5.522023
195Oman4.762023
196Ai Cập4.082023
197Quần đảo Solomon3.92023
198Hồng Kông3.812023
199Guinea Xích Đạo3.732023
200Guyana3.412023
201Seychelles3.372023
202Papua New Guinea3.12023
203Na Uy2.72023
204Brunei2.542023
205Bahamas1.32023
206Quần đảo Bắc Mariana1.172023
207Quần đảo Turks và Caicos1.052023
208Singapore0.922023
209Greenland0.592023
210Suriname0.452023

Nguồn: World Bank (WDI) — Agricultural land (% of land area)