| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Năm |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ dân số thiếu dinh dưỡng | — | — | 2023 |
| Năng suất ngũ cốc | — | — | 2024 |
| Tỷ lệ đất nông nghiệp | 9.35 | 181 | 2023 |
| Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm | — | — | 2022 |
| Tỷ trọng lao động nông nghiệp | — | — | 2025 |
Cách đọc từng chỉ số
- Tỷ lệ đất nông nghiệp
- Tỷ trọng đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm và đồng cỏ chăn thả trong tổng diện tích đất.
Vị trí của nước này trên thế giới
Ở mỗi chỉ số, con số của nước này được đặt cạnh toàn bộ 210 quốc gia và vùng lãnh thổ mà cùng nguồn dữ liệu bao phủ. Trung vị là giá trị ở giữa khi xếp tất cả các nước theo chỉ số đó.
| Chỉ số | Giá trị | Hạng | Trung vị | Hạng 1 | Hạng cuối |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ đất nông nghiệp | 9.35 % | 181 / 210 | 37.96 % | Côte d’Ivoire 86.48 | Suriname 0.45 |
Các nước có thứ hạng liền kề: Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ, Cộng hòa Trung Phi