Lương thực và nông nghiệp trên thế giới
Tiếng Việt

Tỷ trọng lao động nông nghiệp

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Lương thực và nông nghiệp

Trang chủ / Chỉ số / Tỷ trọng lao động nông nghiệp

Tỷ trọng lao động nông nghiệp

Đơn vị % / mới nhất 2025 / 187 quốc gia / thế giới 25.78

Bản đồ thế giới về Tỷ trọng lao động nông nghiệp
Bản đồ thế giới: Tỷ trọng lao động nông nghiệp (2025). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Tỷ trọng lao động nông nghiệp: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Singapore0.12Hồng Kông0.183Macao0.374Israel0.765Bahamas0.78113Tonga23.61114Bolivia24.71115Việt Nam25.04116Uzbekistan25.2117Sri Lanka25.86185Niger72.99186Mozambique73.01187Burundi85.34%
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2025). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tỷ trọng lao động nông nghiệp51.737.823.910-3.92014201620182020202220242025Việt NamMỹTrung QuốcThế giới%
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Singapore0.12025
2Hồng Kông0.182025
3Macao0.372025
4Israel0.762025
5Bahamas0.782025
6Bahrain0.832025
7Vương quốc Anh0.852025
8Malta0.882025
9Luxembourg0.882025
10Bỉ0.982025
11Đức1.072025
12Canada1.12025
13Puerto Rico1.142025
14Djibouti1.152025
15Brunei1.22025
16Barbados1.252025
17Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1.442025
18Mỹ1.522025
19Guam1.562025
20Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1.592025
21Qatar1.622025
22Đan Mạch1.622025
23Hà Lan1.72025
24Thụy Điển1.772025
25New Caledonia1.782025
26Kuwait1.892025
27Polynesia thuộc Pháp1.922025
29Síp2.152025
30Slovakia2.162025
31Úc2.182025
32Thụy Sĩ2.242025
33Pháp2.332025
34Ả Rập Xê-út2.52025
35Na Uy2.52025
36Séc2.712025
37Áo2.772025
38Bồ Đào Nha2.782025
39Nhật Bản2.812025
40Estonia2.962025
41Jordan3.122025
42Italy3.352025
43Tây Ban Nha3.372025
44Phần Lan3.492025
45Li-băng3.512023
46Iceland3.612025
47Slovenia3.662025
48Ireland3.852025
49Hungary4.112025
50Montenegro4.192025
51Croatia4.332025
52Trinidad và Tobago4.492025
53Litva4.662025
54Bulgaria4.692025
55Mauritius4.712025
56Hàn Quốc5.12025
57Nga5.112025
58Nam Phi5.412025
59New Zealand5.422025
60Oman5.952025
61Chile6.072025
62Ba Lan6.222025
63Palestine6.342022
64Latvia6.662025
65Suriname6.982025
66Argentina72025
67Cộng hòa Dominica7.012025
68St. Lucia7.472025
69Brazil7.632025
70Uruguay8.072025
71Iraq8.172025
72Bắc Macedonia8.52025
73Venezuela8.872025
74St. Vincent và Grenadines9.072025
75Malaysia9.182025
76Cape Verde9.252025
77Belarus9.482025
78Algeria9.482025
79Libya102025
80Hy Lạp10.682025
81Romania10.952025
82Maldives11.312025
83Kazakhstan11.322025
84Mexico11.42025
85Costa Rica11.492025
86São Tomé và Príncipe12.062025
87Guyana12.212025
88Tunisia12.462025
89Iran13.622025
90El Salvador13.852025
91Jamaica13.942025
92Ukraina14.122021
93Colombia14.162025
94Thổ Nhĩ Kỳ14.222025
95Eswatini14.552025
96Kyrgyzstan15.452025
97Cuba15.532025
98Paraguay15.972025
99Panama16.042025
100Belize16.132025
101Syria16.32025
102Bosnia và Herzegovina16.712025
103Ai Cập17.522025
104Serbia18.032025
105Botswana18.032025
106Philippines20.492025
107Trung Quốc21.682025
108Turkmenistan21.932025
109Namibia22.342025
110Honduras22.422025
111Nepal22.912025
112Peru23.132025
113Tonga23.612025
114Bolivia24.712025
115Việt Nam25.042025
116Uzbekistan25.22025
117Sri Lanka25.862025
118Samoa26.882025
119Armenia26.972025
120Mông Cổ272025
121Indonesia27.32025
122Gambia27.552025
123Ma-rốc27.892025
124Thái Lan28.562025
125Gabon28.872025
126Guatemala29.052025
127Senegal29.582025
128Somalia30.032025
129Nicaragua30.472025
130Albania30.772025
131Lesotho30.882025
132Yemen31.622025
133Mauritania32.122025
134Ecuador32.482025
135Campuchia33.42025
136Nigeria33.532025
137Comoros33.562025
138Georgia33.952025
139Azerbaijan34.232025
140Ghana34.572025
141Rwanda35.052025
142Fiji35.642025
143Pakistan36.232025
144Congo - Brazzaville36.352025
145Papua New Guinea36.862025
146Togo37.592025
147Sudan39.772022
148Benin40.242025
149Liberia41.122025
150Ấn Độ41.632025
151Cameroon41.852025
152Bhutan42.372025
153Quần đảo Solomon42.472025
154Tajikistan43.272025
155Bangladesh44.262025
156Sierra Leone44.492025
157Vanuatu44.532025
158Myanmar (Miến Điện)44.952025
159Côte d’Ivoire45.372025
160Kenya45.792025
161Timor-Leste46.022025
162Haiti46.612025
163Guinea47.362025
164Moldova50.52025
165Afghanistan51.632025
166Burkina Faso51.782025
167Angola51.952025
168Triều Tiên54.082025
169Zimbabwe54.312025
170Zambia54.532025
171Guinea Xích Đạo55.322025
172Eritrea55.482025
173Congo - Kinshasa58.522025
174Ethiopia60.142025
175Guinea-Bissau61.072025
176Mali63.012025
177Nam Sudan63.762023
178Tanzania64.572025
179Uganda64.852025
180Malawi64.982025
181Cộng hòa Trung Phi66.062025
182Lào68.62025
183Madagascar69.212025
184Chad71.742025
185Niger72.992025
186Mozambique73.012025
187Burundi85.342025

Nguồn: World Bank (WDI) — Employment in agriculture (% of total employment) (modeled ILO estimate)