Lương thực và nông nghiệp trên thế giới
Tiếng Việt

Guinea Xích Đạo (GNQ)

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về Lương thực và nông nghiệp

Trang chủ / Quốc gia / Guinea Xích Đạo

Cách đọc từng chỉ số

Tỷ lệ đất nông nghiệp
Tỷ trọng đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm và đồng cỏ chăn thả trong tổng diện tích đất.
Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm
Sản lượng cây trồng và sản phẩm chăn nuôi dùng làm thực phẩm, quy về chỉ số với kỳ gốc bằng 100.
Tỷ trọng lao động nông nghiệp
Tỷ trọng người có việc làm trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản; tỷ trọng này có xu hướng giảm khi thu nhập tăng lên.

Vị trí của nước này trên thế giới

Ở mỗi chỉ số, con số của nước này được đặt cạnh toàn bộ 210 quốc gia và vùng lãnh thổ mà cùng nguồn dữ liệu bao phủ. Trung vị là giá trị ở giữa khi xếp tất cả các nước theo chỉ số đó.

Chỉ sốGiá trịHạngTrung vịHạng 1Hạng cuối
Tỷ lệ đất nông nghiệp3.73 %199 / 21037.96 %Côte d’Ivoire 86.48Suriname 0.45
Chỉ số sản xuất lương thực, thực phẩm103.43 chỉ số113 / 195106.08 chỉ sốSenegal 177.49Gambia 71.08
Tỷ trọng lao động nông nghiệp55.32 %171 / 18714.39 %Singapore 0.1Burundi 85.34

Các nước có thứ hạng liền kề: Hồng Kông, Guyana, Đan Mạch, Polynesia thuộc Pháp, Zambia, Eritrea